| ngặt nỗi | trt. Khổ nỗi, tiếng bày tỏ lý-do vì sao không đặng: Muốn đi làm ăn, ngặt nỗi đau yếu luôn. |
| Vậy thôi chứ có gì đâu ! ngặt nỗi , thằng Mặt Mụn thấy thương nhỏ Hạt Tiêu quá. |
| Nhưng ngặt nỗi , mùa nước năm Thìn , nước ngâm suốt mấy tháng , cây cối chết hết , chỉ còn duy nhất một cây mận trước sân nhà. |
| ngặt nỗi, cách đào tạo cầu thủ trẻ của Hà Lan đang khựng lại nhiều năm qua. |
| ngặt nỗi, ở đây ai cũng đang trầy trật vì hồ tiêu nên gia chủ dù đã treo biển từ lâu nhưng không bán được. |
| Thế nhưng , nngặt nỗianh chồng lớn tuổi đến xét nghiệm tinh trùng lại lúc có , lúc không. |
| ngặt nỗi, anh lại chưa tìm được cơ hội ở đội Barca lừng danh. |
* Từ tham khảo:
- can chi
- can chi
- can cớ
- can cước khí
- can cữu
- can cứu