| can cớ | trt. C/g. Cơn-cớ, bị dính vào với lý-do gì, tại sao thế: Giọng Kiều rền-rĩ trướng loan, Nhà huyên chợt tỉnh hỏi can-cớ gì?(K). // (R) Mắc mớ, ăn thua gì tới: Can-cớ gì anh mà xen vô?. |
| can cớ | Nh. Cơn cớ. |
| can cớ | đgt Có liên quan: Việc ấy không can cớ gì đến bà. |
| can cớ | đg. Có liên quan: Việc này không can cớ gì đến nó. |
| Nên mỗi lần có ai thắc mắc can cớ chi bỏ xứ ra đây , anh thường nói rành rẽ , tại có người tui thương. |
* Từ tham khảo:
- can cước khí
- can cữu
- can cứu
- can di
- can du
- can dự