| nghiêng ngả | - t. 1. Xô lệch: Cột bếp nghiêng ngả. 2. Nói người hay thay đổi ý kiến, hay dao động: Nghiêng ngả, mạnh đâu theo đấy. |
| nghiêng ngả | đgt 1. Lệch về một phía: Cái cột nghiêng ngả; Thuyền con vượt sóng không nghiêng ngả (Tố-hữu). 2. Không vững vàng; Chao đảo: Hắn còn nghiêng ngả, chưa có ý kiến dứt khoát. |
| nghiêng ngả | .- t. 1. Xô lệch: Cột bếp nghiêng ngả. 2. Nói người hay thay đổi ý kiến, hay dao động: Nghiêng ngả, mạnh đâu theo đấy. |
| Chung quanh chỉ toàn rừng già : những cây cao vót , ngọn nghiêng ngả , rào rào trước ngọn gió chiều vừa bắt đầu nổi lên. |
| Cùng một lúc , dãy tre đầu làng gần hẳn lại , cành tre nghiêng ngả dưới gió thổi và nghe thấy tiếng lá rào rào và tiếng thân tre cót két. |
| An nín thở ôm chặt lấy thằng Út , tưởng chỉ cần thở mạnh lên một chút là đò nghiêng ngả. |
| Đã có lúc cả nhà sàn lay động đến nghiêng ngả , đồ đạc trong phòng rơi xuống sàn chỏng chơ , kêu loảng xoảng. |
| Của ông ! Của ông ! Của ông ! Cửa cổng bị trật ngàm nghiêng ngả. |
| Cái phút trở ngại lớn lao đã qua rồi , hai cánh tay anh ghì xiết lấy tấm lưng tròn lẳn của em , cả hồ nước , cả cây cối , cả khách sạn Thắng Lợi bên kia lung linh ánh sáng đều chao đảo , nghiêng ngả , không thể nào buông lơi , không thể nào kìm giữ nỗi khát cháy của cả hai con người tràn đầy sức lực. |
* Từ tham khảo:
- liên kết cộng hoá trị không có cực
- liên kết đôi
- liên kết đơn
- liên kết kim loại
- liên khu
- liên lạc