| nghiêng | bt. Xiên, lệch về bề đứng: Để nghiêng, đứng nghiêng, cái tủ kê nghiêng // Một bên, xéo-xéo, giữa ngửa và sấp, giữa ngang và dọc: Day nghiêng, nằm nghiêng; Em có chồng rồi như ngựa đủ yên; Anh đây chưa vợ như chiếc thuyền nghiêng giữa vời (CD). // đt. Rùn mình xuống để cõng, đỡ, vác: Hai vai gánh nặng về hai, Nghiêng mình cõng chúa tay dìu mẫu-thân (CD). // (B) Xiêu, cầm lòng không đậu: Tấm lòng Chức-nữ vì chàng mà nghiêng. |
| nghiêng | - t. 1. Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên: Tường nghiêng sắp đổ; Đòn cân nghiêng. Nghiêng nước nghiêng thành. Nói nhan sắc làm cho vua say đắm đến đổ thành mất nước. 2. Ngả sang một phía: Nghiêng về hòa, không muốn tiếp tục đánh. |
| nghiêng | tt, trgt Lệch ra khỏi đường thẳng; Lệch về một bên: Tường nghiêng như sắp đổ; Nằm nghiêng trên giường; Nhìn nghiêng vào cửa buồng. đgt Ngả sang một phía: Lúc đó trong quốc hội Pháp cũng có người nghiêng về hoà với nước ta; Trong buổi họp, anh ấy nghiêng về ý tôi. |
| nghiêng | bt. Lệch về một bên, không ngay, không thẳng: Nghiêng cái ly. Cột nhà hơi nghiêng. // Nghiêng mình. Ngb. Xiêu, chuyển: Tấm lòng chức nữ vì chàng mà nghiêng (Đ.Chiểu) |
| nghiêng | .- t. 1. Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên: Tường nghiêng sắp đổ; Đòn cân nghiêng. Nghiêng nước nghiêng thành. Nói nhan sắc làm cho vua say đắm đến đổ thành mất nước. 2. Ngả sang một phía: Nghiêng về hòa, không muốn tiếp tục đánh. |
| nghiêng | Lệch về một bên, không ngay: Nghiêng đầu. Cái bàn để nghiêng. Nghĩa bóng: Xiêu, chuyển: Tấm lòng chức-nữ vì chàng mà nghiêng (L-V-T). |
Bỗng cả chuyến xe lửa nghiêng về một bên , rồi lắc lư như muốn đổ. |
| Trương nghiêng đầu nhìn chếch sang một bên , nhưng mặt Thu bị khuất sau một chiếc gối. |
| Thu ngưng lại nghiêng người , tay vịn vào cột , hỏi Hợp : Các anh xơi gì để em bảo nó làm. |
| Thu ngồi nép mình trong góc xe , đầu nghiêng tựa vào cửa kính. |
| Chàng sửng sốt thấy Mùi chống một tay vào cạnh sườn đi khập khiểng , nửa người nghiêng về một bên , Trương nghĩ thầm : Đi với một con đĩ què. |
| Chàng ngửng nhìn con đường đất dẫn lối vào trong làng khe rào gỗ đã đổ nghiêng. |
* Từ tham khảo:
- phức tạp
- phưng phức
- phừng
- phừng phực
- phừng phừng
- phửng