| ngày ròng | dt. Ngày nguyên, trọn 24 giờ: Làm ba ngày ròng mới xong. |
Anh là con trai học trò Em mà thách cưới thế anh lo thế nào ? Em khoe em đẹp như sao Để anh lận đận ra vào đã lâu Mẹ em thách cưới cho nhiều Thử xem anh nghèo có cưới được không ? Nghèo thì bán bể bán sông Anh cũng cố cưới lấy công ra vào Cưới em trăm tám ông sao Trăm tấm lụa đào mươi cót trầu cau Cưới em một trăm con trâu Một nghìn con lợn , bồ câu tám nghìn Cưới em tám vạn quan tiền Để làm tế lễ gia tiên ông bà Cưới em một chĩnh vàng hoa Mười chum vàng cốm bạc là trăm nong Cưới em ba chum mật ong Mười thúng mỡ muỗi ba nong quýt đầy Họ hàng ăn uống no say Mười ngày ròng rã mặc rày xướng ca Tiếng đồn đã khắp gần xa Sơn Tây , Hà Nội đồn ta lấy mình Tiếng đồn Nam Định , Ninh Bình Bắc Ninh , thành Lạng đồn mình lấy ta. |
| Còn những bữa cơm rừng , những nngày ròngrã lội bộ khảo sát các tuyến biên giới khắp Bắc Trung Nam hay đến với anh em chiến sĩ ngoài đảo xa , những tháng ngày cân não trên bàn đàm phán thì không kể xiết , để bảo vệ từng tấc đất tấc biển của Tổ Quốc và lợi ích quốc gia dân tộc. |
| Chiếc nan bánh xe cổ bị rớt , trong vòng bán kính chỉ 1 m , anh phải cắm cúi tìm trong... hai nngày ròngrã. |
* Từ tham khảo:
- tích phùng
- tích số
- tích sự
- tích tài bất như tích phúc
- tích tam huyệt
- tích tắc