Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngày già
dt. Lúc về già, tuổi già:
Bây giờ không lo, đến ngày già thì lấy gì mà ăn?
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
luyện văn
-
luyện võ
-
lùm bụi
-
lũm-chũm
-
lun-chun
-
lùn-bâng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà ta chuẩn bị cho cái
ngày già
yếu không thể cất nhấc chân tay để nấu nổi hạt cơm cho vào bụng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngày già
* Từ tham khảo:
- luyện văn
- luyện võ
- lùm bụi
- lũm-chũm
- lun-chun
- lùn-bâng