| luyện võ | đt. Tập võ, tập rèn võ-nghệ. |
| Những người nòng cốt trong đội Huệ đa số là những thanh niên đêm đêm thường tụ họp nhau luyện võ gần nhà ông giáo , từ lâu giữ nhiệm vụ tuần phòng và trật tự ở Tây Sơn thượng. |
| Có lẽ , chú đã trải qua quá nhiều , đã thấy quá nhiều , đã hiểu quá nhiều , như người anh hùng đã luyện võ thành công , đi khắp thiên hạ không ai lãnh được một chiêu kiếm của mình. |
| Nghe nói không những đảng trưởng cực kỳ lão luyện võ nghệ mà còn có thuật biến hóa nữa. |
| Những lần anh luyện võ đồng đội thường gọi đùa anh là Triệu Tử Long. |
| Kim Chi đột ngột đứng bật dậy nhúnnhún hai đầu gối như sắp luyện võ. |
Ngày trước , trên núi , cây rừng rậm rạp , suối chảy to như sấm rền , trên đó , có những người ngày làm nương , cấy lúa , đêm về tập luyện võ nghệ , tiếng rầm rập vọng xuống cả dưới đồi , lão hầu già bảo đó là tiếng nghĩa quân Yên Thế hùng mạnh đang tập luyện , họ sẽ đánh đuổi hết Tây ra khỏi trời Nam này. |
* Từ tham khảo:
- của đi thay người
- của độc giải độc
- của đội nón đi
- của đồng cuốn của nhà
- của đồng làm ra của nhà làm nên
- của đời người thế