| ngay đơ | bt. Cứng đơ và ngay ra, không động-đậy: Chết nằm ngay đơ; cái chân ngay đợ. |
| ngay đơ | - Nh. Ngay mặt. |
| ngay đơ | tt Đờ ra: Nó bị bố mắng mặt cứ ngay đơ. |
| ngay đơ | tt. Cứng thẳng: Ngay đơ cán cuốc. |
| ngay đơ | .- Nh. Ngay mặt. |
| Trời lạnh , mà anh bộ đội phải lên đồi nằm , đất toả ra không phải hơi ấm mà lại là những hơi lạnh cóng , tê dại cả người và ngay đơ cả chân tay. |
| Còn mặt mũi nào mà gặp lại các bạn , nhất là Như Anh ! Những tháng năm rảnh rỗi trong suy nghĩ thế này mà không viết được gì thì biết đến bao giờ mới làm được? Bao giờ mới làm được Thạc ơỉ Trước kia thì ao ước , mong chờ được đi mà viết , còn bây giờ thì nằm ngay đơ trong lán mà than thở. |
| Hắn dừng lại trước mặt bà Cà Xợi hỏi : Tụi nó đánh má có đau không? Bà Cà Xợi không đáp Thằng Xăm đi tới đi lui , cánh tay trái vẫn ngay đơ : Mà má đi theo mấy con mẹ đờn bà Hòn Đất làm chi... Phải không có má ở đó , tui ra lệnh bắn té hết ! Đứng lại giữa nền nhà giờ đã sáng ra , hắn đưa tay mặt bợ cánh tay trái bị thương , hậm hực nói : Cái con Sứ đó cứng cổ quá , chém ba dao không dứt. |
* Từ tham khảo:
- cụ nội
- cụ ông
- cua thâm càng nàng thâm môi
- của ăn của để
- của bền tại người
- của chợ bỏ chợ