| cụ ông | đt Đại từ ngôi thứ ba chỉ ông hay cha người đương nói chuyện với mình: Tôi đã có dịp gặp cụ ông vài lần. |
| cụ ông | d., đ. Đại từ ngôi thứ ba chỉ ông, cha hay chồng có tuổi của người nói chuyện với mình. |
| Tết mới rồi tôi về sửa cho một trận nên thân... Bà phủ vẫn không ưa vợ lẽ , thích thú cười hè hè : Thế cụ ông có nói gì không ? Thầy tôi nói gì ! Thấy tôi vác dao doạ chém tôi. |
| cụ ông tưởng nó nói thật , bằng lòng cho nó hai đồng. |
| Khi vua ngự ở hành cung , người nước Chiêm Thành là cụ ông và ba người em họ đến chầu. |
| Mà đàn bà thì , cụ bà lại lo cụ ông. |
| Thật không may , vài tháng sau , cụ ông mất do mắc một căn bệnh hiểm nghèo. |
| Nhất là sau ngày cụ ông mất , cụ chả bao giờ dám soi gương nữa. |
* Từ tham khảo:
- nông-trại
- nồng-nồng
- nột-khẩu
- nột-nho
- nột-thiệt
- nở gai