| ngay cổ | trt. Đưa thẳng cái cổ ra: Nó đánh mà không chạy, cứ ngay cổ chịu. // Sẵn-sàng, không chối cãi: Ngay cổ chịu mới anh-hùng. |
| Thế mà cậu cứ tưởng... May phước lắm đa ! Nếu không may thì... Bà Hai Nhiều thích ứng mau hơn với hoàn cảnh bất ngờ , đến bên Kiên hỏi : Đâu , cháu bị ở đâu , ở đây hả ? Vậy mà người ta đồn là cháu bị chém ngay cổ , vết chém sâu cả mấy phân , sợ không qua khỏi. |
| Nhưng dù sao cũng còn may , chứ nếu bị cắn ngay cổ hay ngay mặt thì con nhỏ tiêu đời. |
| (Xem tiếp) ĐHĐCĐ SHB : Sẽ trả nngay cổtức 7 ,5% nếu được cổ đông thông qua Xin Ban lãnh đạo cập nhật hoạt động công ty tài chính tiêu dùng SHB. |
| Vietcombank và Vietinbank đã tìm được nngay cổđông chiến lược nước ngoài sau một thời gian cổ phần hóa và điều này đã hỗ trợ rất nhiều cho hoạt động , tăng trưởng và lợi thế cho hai ngân hàng này. |
| Trong bệnh lý rau tiền đạo , hoàn toàn đúng theo nghĩa đen là rau thai nằm ngay phía trước đầu em bé , hay nói khác hơn là nằm chặn nngay cổtử cung người mẹ , làm cản đường ra của em bé. |
| Bà Hồng đã được chuyển đến Bệnh viện Chợ Rẫy vào khuya 3.3 trong tình trạng một vết thương nngay cổ, máu chảy rất nhiều. |
* Từ tham khảo:
- rắn hổ đất
- rắn hổ đất
- rắn hổ lửa
- rắn hổ mang
- rắn hổ mang chúa
- rắn hổ mang thường