| rắn hổ đất | dt. Loại rắn hổ vảy đen. |
| rắn hổ đất | Nh. Rắn hổ mang. |
| rắn hổ đất | Nh. Rắn hổ mang. |
Cháu chưa ăn lần nào ? Ngon tuyệt Ngon tuyệt ! rắn hổ đất nấu cháo đậu xanh nước cốt dừa thì biết nhá ? Già bảy mươi tuổi ăn món ấy thấy trẻ tráng ra như con trai mười bảy. |
| Cầu kỳ thì rắn hổ đất , mèo mun chưng thuốc bắc , gọi là " long hổ hội ". |
| rắn hổ đất cứ bơi theo trên mặt nước để ăn bọt nhớt cá. |
Chừng tan trận này về tụi mình kiếm vài con rắn hổ đất nấu cháo ăn chơi. |
| Được biết , tại khoa cấp cứu bệnh viện Nhi Đồng 1 hiện đã có các huyết thanh kháng nọc rắn đặc hiệu đối với rrắn hổ đất, rắn lục , rắn chàm quạp , giúp cứu sống nhiều bệnh nhân bị rắn cắn với nhiều biến chứng nặng. |
* Từ tham khảo:
- rắn hổ mang
- rắn hổ mang chúa
- rắn hổ mang thường
- rắn hổ trâu
- rắn khô mộc
- rắn khôn giấu đầu