| nữ tử | dt. Con gái trong nhà // Đàn-bà con gái. |
| nữ tử | dt (H. tử: con, người) Người con gái: Chị Võ Thị Sáu là một nữ tử anh hùng. |
| nữ tử | dt. Đàn-bà, con gái. |
| Vị nhân chứng cho biết thêm , tối hôm qua (8/7) , tại khu vực TP. Phủ Lý có xảy ra mưa , hai người đi xe máy đang lưu thông thì bị ngã ra đường , chiếc xe ô tô phía sau không phanh kịp đã cán qua khiến người phụ nnữ tửvong tại chỗ. |
| Vướng vào dây điện đứt sau bão , một thiếu nnữ tửvong tại chỗ. |
| Bị chém lìa 3 ngón tay , truy sát đến cùng , người phụ nnữ tửvong. |
| Bộ Y tế vừa ký công văn khẩn gửi Sở Y tế TP. HCM đề nghị khẩn trương kiểm tra , xác minh thông tin một phụ nnữ tửvong do nâng ngực tại TP. HCM. |
| Một người đàn ông đi xe máy chở phía sau một người phụ nữ đang lưu thông trên đường bất ngờ bị sét đánh khiến người phụ nnữ tửvong tại chỗ. |
| Thông tin về sự việc , đại diện UBND xã Ứng Hòe (huyện Ninh Giang) cho biết , vào khoảng 17h30 chiều ngày 5/9 , tại khu vực chân Cầu Bía (địa phận xã Ứng Hòe , huyện Ninh Giang , Hải Dương) xảy ra vụ việc khi một đôi nam nữ đang đi xe máy bị sét đánh khiến nạn nhân nnữ tửvong tại chỗ. |
* Từ tham khảo:
- đường dài hay sức ngựa, nước loạn biết tôi ngay
- đường dài phải dành sức ngựa
- đường dây
- đường dây mối rợ
- đường đàn hồi
- đường đạn