Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nôn oẹ
đt. ói khan:
Mùi tanh bắt nôn oẹ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nôn oẹ
đt. Nht. Nôn mửa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
dắt nhau xuống hố
-
dắt trâu chui qua ống
-
dắt trâu qua rào
-
dắt voi phải tìm đường cho voi đi
-
dặt
-
dặt dìu
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì tớ sợ. Sợ vì độ trước lần đầu tiên hút nhiều quá ,
nôn oẹ
rồi ốm đến mấy hôm
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nôn oẹ
* Từ tham khảo:
- dắt nhau xuống hố
- dắt trâu chui qua ống
- dắt trâu qua rào
- dắt voi phải tìm đường cho voi đi
- dặt
- dặt dìu