| nội bao | dt. X. Nội-hàm. |
| Anh tính từ thuở bé tôi chưa xuống Hà nội bao giờ. |
| Hà nội bao phủ cảnh thương tâm , sáng sớm , xe chở rác thu nhặt xác chết chở ra chôn ở ngoại thành. |
| Và bến sông trong lòng bà nội bao giờ cũng mang mầu sắc của sự hiu hắt và đau đáu về một niềm tin đang nằm sâu ở đâu đó , phương xa. |
| Cụ thể , đoạn 1 (cầu Rạch Chiếc trên vành đai phía Đông từ cầu Phú Hữu đến xa lộ Hà Nnội baogồm nút giao thông Bình Thái) , chiều dài 3 ,82km. |
| Nghe đến đây , Trương Lợi thắc mắc : Ông bỏ mặc cháu nnội baonăm không thăm nom , sao bây giờ lại tìm đến. |
* Từ tham khảo:
- phiếu hợp đồng
- phim
- phim ảnh
- phim đèn chiếu
- phim hoạt hoạ
- phim thời sự