| nghĩa cả | dt. Việc nghĩa to lớn đứng đầu của con người, tức việc dân việc nước: Cùng nhau đoàn-kết để chung lo nghĩa cả. |
| Một dạ trung trinh với vua , đáp được nghĩa cả với bạn , trả được ân sâu bảo bọc của những người đi chân đất từng cưu mang ông bao năm trong thời lánh nạn , thực hiện được hoài bão ôm ấp từ lúc hiểu được nghĩa sách. |
| Xưa nay bậc anh hùng hảo hán diệt loạn thần tôn minh chúa để danh thơm cho đời sau không phải là hiếm ! Chúng ta ngồi với nhau ở đây vì nghĩa cả , chứ không phải để chia chác của cải thâu tóm được của dân. |
| Điều này có ý nnghĩa cảvề kinh tế lẫn xã hội. |
| Từ giữa thế kỷ 18 , người nông dân bần cùng đã đứng lên khởi nnghĩa cảở Đàng Ngoài lẫn Đàng Trong. |
| Kokobop có ý nnghĩa cảđấy chứ không phải tiếng ngoài hành tinh đâu nhé ! |
| Ba Nhi nói khẽ : Hôm qua ba bảo thằng nhỏ : thỉnh thoảng con có đưa mấy đứa về nhà đều nhận là anh kết nnghĩa cả. |
* Từ tham khảo:
- công nhân
- công nhân quý tộc
- công nhân viên
- công nhân viên chức quốc phòng
- công nhận
- công nhật