| công nhân | (nhơn) dt. Người làm mướn, người giúp việc: Công-nhân hãng thuốc, nghiệp-đoàn công-nhân. |
| công nhân | - dt. Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất. |
| công nhân | dt. Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất. |
| công nhân | dt (H. công: người thợ; nhân: người) 1. Người lao động sản xuất trong các công trường, hoặc điều khiển các máy móc: Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo cách mạng (HCM) 2. Người lao động làm thuê: Công nhân là những người vô sản, vốn không có tư liệu sản xuất, cho sống bằng sức lao động của mình (Trg-chinh). |
| công nhân | (công-nhơn) dt. Người làm công, thợ thuyền. |
| công nhân | d. 1. Người thợ, người làm thuê nói chung. 2. Người không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho giai cấp tư sản. giai cấp công nhân a) Hạng người ở các nước tư bản không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho giai cấp tư sản, trong trường hợp này, còn gọi là giai cấp vô sản. . b) Những người ở các nước xã hội chủ nghĩa làm nghề lao động sản xuất và thuộc giai cấp thống trị, . |
| Chúng bóc lột công nhân ta một cách vô cùng tàn nhẫn. |
Cao su xanh tốt lạ đời Mỗi cây bón một xác người công nhân. |
| Đêm ấy Sài cùng các công nhân , chở hết người chưa chạy kịp trong các xóm , xong lại chở nốt người , lợn , gà , trâu bò đã chạy lên đê quai vào đê chính. |
| Chị Tính như là vô tình đi qua chào ”Bác về chơi , chú Sài !“ rồi chị đi vào mãi tận xóm trong chừng nửa cây số gọi thằng em họ vừa được Tính xin cho đi công nhân đường sắt : “Chị lại nhờ chú việc này quan trọng lắm. |
| Em và đứa bạn nữa ở sau nhà một ”chú“ công nhân điện. |
| Đêm nào cánh công nhân , có người trông còn già hơn ”chú“ cũng đến ”thăm“ bọn em. |
* Từ tham khảo:
- công nhân viên
- công nhân viên chức quốc phòng
- công nhận
- công nhật
- công nhiên
- công nhu