Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nổi hung
đt. Nổi cơn giận dữ:
Mỗi lần va nổi hung thì đồ-đạc trong nhà bể hết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
gra-ni-tô
-
gu-đrông
-
gửi thân
-
gửi thưa
-
gươm đao
-
gươm vàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn quản tượng sợ nó
nổi hung
, không dám cho thử.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nổi hung
* Từ tham khảo:
- gra-ni-tô
- gu-đrông
- gửi thân
- gửi thưa
- gươm đao
- gươm vàng