| nổi điên | đt. Nh. Nổi cơn // Phát giận, hăng tiết: Đi đi, ở đó một lát tao nổi điên tao đánh mầy chết. |
| nổi điên | đt. Trởnên điên. |
| Họ nổi điên rồi ! Ông giáo hiểu hết mọi sự. |
Thường là vào lúc ấy , cái lúc anh sắp nổi điên lên cô mới nói chùng giọng , cái nhìn trở nên dịu mềm thấu hiểu thực sự. |
| Từ sợ hãi đến van lơn , từ yếu mềm đến mạnh mẽ không ngờ , từ sự nnổi điênbất chấp đến bình thản đối diện với tổn thương tất cả đều cho thấy đó là những người bản lĩnh , vì tình yêu thương mà có thể đánh đổi mọi thứ. |
| Không được thỏa mãn , chồng cô bức xúc , nnổi điên. |
| Khi vừa xuống xe thì con trâu bỗng nnổi điên, lồng lộn bứt đứt dây cột , lao vào húc ông Nguyễn Minh Lợi (SN 1976) ở thôn Tiên Hòa và húc luôn bà Nguyễn Thị Nga (SN 1980) là dân ở các phường Trần Phú , Bình Định (TX An Nhơn) là khách vãng lai đang đi trên đường. |
| Train to Busan Chuyến tàu sinh tử Trên chuyến tàu từ Seoul tới Busan bình thường như mọi ngày , thảm kịch đã xảy ra khi một hành khách nữ có những triệu chứng kì dị , cô ta nnổi điêncắn người và khiến căn bệnh lây lan cho những hành khách khác. |
* Từ tham khảo:
- phác thảo
- phác thực
- phách
- phách
- phách
- phách