| nồi cơm | dt. Nồi có cơm trong ấy: Bưng nồi cơm lại // (B) Sở làm, nơi mua bán, phương-tiện làm ăn: Làm vậy mà anh đập bể nồi cơm của tôi. |
Dũng nghĩ ngay đến nồi cơm trộn khoai và bát nước dừa. |
| Một bên thì bát tương đầy , đĩa rau muống với nồi cơm. |
| Nhưng Liên đã lẹ tay bưng mâm cơm lên nhà đặt lên bàn và quay xuống bắc nồi cơm. |
| Rồi làm một bữa cơm nóng lúc buổi tối giá rét , mẹ con ngồi chung quanh nồi cơm bốc hơi , trong khi bên ngoài gió lạnh rít qua mái tranh. |
Sau khi hẹn thưởng cho bọn thợ nồi cơm nếp mới ,Tân bước ra ngõ , nhìn xuống dưới đồi. |
Bao giờ cho đến tháng mười Thổi nồi cơm nếp vừa cười vừa ăn. |
* Từ tham khảo:
- cảnh cáo
- cảnh cau màu mít
- cảnh cau rau khoai
- cảnh đặc tả
- cảnh gần
- cảnh giác