| nổ vang | đt. Nh. Nổ rền. |
| Đêm nay , nghe tiếng pháo của nhà ai nổ vang ở chung quanh , người tương tư Bắc Việt không biết làm gì , giở lại những bức tranh gà lợn giả lên coi , cảm thấy da dẻ tê tê , lành lạnh chính là vì anh thấy hiện lên ở trên những bức tranh chụp lại , vẽ lại đó không biết bao nhiêu kỉ niệm xa xưa đã được khâm liệm trong trí óc. |
| Thế rồi một loạt súng nữa nổ vang. |
Phát súng nổ vang. |
| Tình hình là như vậy , nên chúng ta phải tìm cách đối phó... Giữa lúc Hai Thép đang nói , thình lình có những tiếng nổ vang rền cắt ngang lời anh. |
| Lát sau , bà già hiện hình thành một cô tiên đẹp thôi là đẹp... Khi con Thúy mới nói đến chỗ : "một cô tiên hiện ra đẹp thôi là đẹp..." , khi đôi môi nhỏ của nó còn đang xuýt xoa về cái đẹp tuyệt trần của nàng tiên nọ , thì phía ngoài hang chợt có tiếng súng nổ vang. |
| Trái lựu đạn Mỹ nổ vang động , khói che kín cửa hang. |
* Từ tham khảo:
- chư quân tử
- chữ đinh
- chữ i chữ tờ
- chữ lỏng
- chữ nhân
- chữ nhật