| nghi oan | đt. Nghi cho người ta một việc mà người ta không có làm. |
Ông biện hỏi : Tại sao mày cứ giấu quanh hoài vậy ? Ai chém mày ? Người bị thương hốt hoảng trả lời : Dạ các chú nghi oan cho cháu. |
Có người ranh mãnh trêu : Quân quốc phó là các ông chứ còn ai nữa ! Chúng vội chối : Đừng nghi oan chúng tôi , tội nghiệp. |
| Mong chàng đừng một mực nghi oan cho thiếp. |
| Lê Thúy (Bắc Ninh) Hết lòng yêu thương con cháu mà bị "ghét bỏ" thì người mẹ sẽ bị tổn thương rất lớn (Ảnh minh họa IT) Đọc xong lá thư của bạn , tôi thương bạn bị nnghi oanthì ít nhưng tôi thấy thương bà nội cháu nhiều hơn. |
| Sau khi nhận được thông báo này , Tây Ban Nha dọa sẽ kiện chính quyền Hambourg , Đức vì đã nnghi oanđưa chuột nước này là nguyên nhân gây bệnh. |
| Thử máu đã từng được dùng như một phương pháp giám định xử nữ Theo cuốn sách trên , người con gái lúc đầu bị nnghi oanlà tư thông với hàng xóm. |
* Từ tham khảo:
- chắp
- chắp cánh
- chắp cánh cao bay
- chắp cánh liền cành
- chắp chảnh
- chắp mối chỉ hồng