| nghỉ học | đt. Ngưng việc học trong một lúc: Giờ nầy hoặc bữa nay, tuần nầy hay tháng nầy) nghỉ học // Thôi học: Nghỉ học tìm việc làm. |
| Chàng mừng rằng Mỹ không biết mình nghỉ học vì tình nghi mắc bệnh lao , vả lại ngoài Hợp ra không ai biết cả , Chàng nghĩ thầm : Lát nữa phải dặn lại Hợp mới được. |
Trên giậu ruối nhô ra cái mái nhà cũ của chàng ngày trước : vẫn cái mái nhà màu nâu sẫm ẩn sau mấy cây soan ra dáng thanh thoát mà trước kia nghỉ học về thăm quê , mỗi lần chàng nhìn thấy là trong lòng vui hồn hộp. |
| Tôi ốm quá nên phải nghỉ học. |
Sao sáng nay hai chị em nghỉ học ? Phương đáp ngập ngừng : Thưa cô... Thưa cô... Loan hiểu ngay ; Phương và Hảo đến xin phép nàng thôi học , cũng như những học trò khác. |
Rồi nàng dịu dàng bảo Phương : Em không sợ , cô không phạt về tội nghỉ học sáng nay đâu. |
| Phương lúc đó mới dám nói thật : Thưa cô vâng , chúng con đến xin phép cô cho chúng con nghỉ học... ít lâu. |
* Từ tham khảo:
- động mồ
- động ổ
- động phổi
- động-quan
- động-sinh
- động-tình