| động sinh | dt. Môn học về sinh-lý động-vật. |
| Vừa rồi , giặc Nùng dẹp yên , Chiêm Thành quy phụ , động sinh vàng ròng , đất trồi bạc trắng , ý chừng có điều gì mà được thế chăng? Hay sắp xảy ra việc gì để cảnh cáo chăng? Trẫm rất lo sợ , sao đáng để tôn sùng tên đẹp hiệu vinh. |
| Ngoài ra , tỉnh cũng đang thu hút đầu tư phát triển điện gió khu vực ven biển và ứng dụng năng lượng mặt trời trong hoạt dđộng sinhhoạt , sản xuất ; từng bước kiểm soát các nguồn khí thải gây hiệu ứng nhà kính. |
| Thị trường hấp dẫn Giáo sư kinh tế Muhammad Yunus , người được trao giải Nobel Hòa bình với sáng kiến ngân hàng phục vụ người nghèo ở Bangladesh , khẳng định : Số tiền rất nhỏ cũng có thể giúp người dân nghèo thực hiện một vài hoạt dđộng sinhlợi và nhiều trường hợp như vậy đã thoát khỏi đói nghèo. |
| Cụ thể , tập trung ưu tiên vận dđộng sinhít con hơn ở vùng có mức sinh cao. |
| Ngoài ra , dân số thế giới ngày càng nhiều , kéo theo các hoạt dđộng sinhhoạt , giao thông cũng góp phần làm tăng khí CO2. |
| Chu kì kinh nguyệt là chuỗi hoạt dđộng sinhlý diễn ra trong khoảng 21 35 ngày (trung bình 28 ngày) bên trong cơ thể người nữ. |
* Từ tham khảo:
- khinh bằng nửa con mắt
- khinh bỉ
- khinh binh
- khinh chiến
- khinh cử vọng động
- khinh dễ