Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nghị dõng
tt. Gan dạ và quả-quyết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
có oảnphụ xôi
-
có danh không có thực
-
có dễ
-
có dong kẻ dưới mới là người trên
-
có duyên cậy chút má hồng
-
có duyên đứng ngái cũng mê
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhờ các cụ cho bảo ông giáo làm giấy giúp con...
Bà
nghị dõng
dạc gọi xuống nhà dưới :
Đứa nào lên nhà học mời ông giáo xuống đây cho tao !
Đồng hồ trên tủ thong thả đánh mười một tiếng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nghị-dõng
* Từ tham khảo:
- có oảnphụ xôi
- có danh không có thực
- có dễ
- có dong kẻ dưới mới là người trên
- có duyên cậy chút má hồng
- có duyên đứng ngái cũng mê