| nghỉ chân | đt. Nghỉ sau khi đi hay chạy được một quãng đường, khoẻ rồi đi hay chạy nữa. |
| nghỉ chân | đgt Tạm dừng chân vì đã đi nhiều: Ngồi trên bàn thạch ngõ hầu nghỉ chân (LVT); Ngồi nghỉ chân dưới lùm thông nhỏ (NgXSanh). |
Lúc Trương đến đầu phố thì đám tang cũng dừng lại để phu khiêng nghỉ chân. |
| Trương nhớ đến hôm nào vào một cái quán nghỉ chân gặp một người đàn bà đương nằm ngủ , cái ý tưởng lợi dụng cơ hội làm chàng thấy nóng ở hai tai và hồi hộp. |
| Trong lúc đứng lại nghỉ chân ở lưng chừng núi. |
Tới một chiếc ghế dài , chàng ngồi xuống nghỉ chân. |
| Chàng đi lại ngồi lên một chiếc ghế dài nghỉ chân. |
Lan làm mặt điềm tĩnh : Thôi ông đợi đấy , nghỉ chân , để tôi đi vòng sang đồi kia. |
* Từ tham khảo:
- tang thương biến cải
- tang tích
- tang tóc
- tang trung bộc thượng
- tang vật
- tàng