| nên hình | trt. Được một hình-dáng nào đó: Nặn bột nên hình // (B) Ra vẻ, thành sự-thể xem được: Làm không nên hình chi cả. |
Đồng hồ ngoài nhà tuy mới điểm tám tiếng mà vì ở nhà quê nên hình như đã khuya lắm. |
| Từ hôm bị loà đến nay , anh chiêm bao như thế nhiều lần lắm rồi nên hình như anh đã quen , và rồi không còn biết là mộng hay thực nữa. |
| Với năng khiếu văn học bẩm sinh , nói cái gì Nguyễn Minh Châu cũng hay ví von , để tạo nên hình ảnh. |
| Và phiên nào cũng xảy ra những chuyện như vậy nên hình ảnh không đẹp về các cô bán trợn mắt , căng mồm mắng mỏ lan truyền trong dân đi chợ. |
| Biết vậy nên hình như cái tiếng mời hàng của Mí cũng chỉ âm âm trong miệng và đủ nó nghe thấy mà thôi. |
| Này cái bộ đế từng bám vào hốc đá Trường Sơn tạo nên hình thù cổ quái , không ngày nào ông không sờ đến khiến da nó nhẵn thín đến từng chiếc rễ trồi. |
* Từ tham khảo:
- chuồn chuồn gặp nắng
- chuồn chuồn kim
- chuồn chuồn ớt
- chuồn chuồn mắc nhện tơ vương
- chuông
- chuông chắn