| nên duyên | trt. Thành vợ chồng, lấy nhau: Nên duyên chồng vợ. |
Cầu Tràng Kềnh dầu có phân đôi ngả Sông Lệ Thuỷ dầu có cách phá trở ghềnh Vì em ăn ở có nghĩa có nhơn nên gương vỡ lại lành Để đôi lứa ta kết trọn chỉ mành nên duyên. |
| Một đôi mắt thật sáng , cái trán thông minh mà bướng bỉnh , đôi bàn tay đẹp , tài hoa cầm kỳ thi họa , cái miệng xinh… Một giấc mơ của anh mà anh đã cùng cô mơ như tạo hóa khéo sắp đặt là đủ để đi suốt hành trình của đời người , không cần thiết phải nên duyên chồng vợ trong cõi tạm hôm nay. |
| Và không ít trò đã nên duyên với con gái chủ trọ. |
Thụy chưa sẵn sàng để đón một đứa trẻ , nên duyên sẽ ra đi. |
★★★ Bà nên duyên cùng anh chồng đầu. |
| Cô bé Lọ Lem ở Đăk Lăk chẳng dám hi vọng nnên duyênvới chàng hoàng tử cách nửa vòng trái đất. |
* Từ tham khảo:
- hiện-kim
- hiện-khoản
- hiện-lượng
- hiện ra
- hiện-tiền
- hiện-thật