Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nghẹn họng
trt. C/g Nghẹt họng, no ứ, không ăn nữa được:
Nhà giàu nghẹn họng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nón cời áo rách
-
nón cụt
-
nón dấu
-
nón dứa
-
nón gõ
-
nón không quai, thuyền không lái
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự yên lặng trầm tịch đến nỗi Thanh trở nên
nghẹn họng
; mãi mãi chàng mới cất được tiếng lên gọi khẽ :
Bà ơi !
Một cái bóng lẹ làng từ trong vụt ra , rơi xuống mặt bàn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nghẹn họng
* Từ tham khảo:
- nón cời áo rách
- nón cụt
- nón dấu
- nón dứa
- nón gõ
- nón không quai, thuyền không lái