| nghen | trt. X. Nghe hôn. |
| nghen | tht. Nhé: Anh đi khoẻ nghen o Nhớ viết thư về nghen. |
| nghen | trt Từ dùng cuối câu để khuyên bảo hoặc động viên: Đi thi phải cố gắng, nghen!. |
Để cô xức dầu cho Ngạn nghen ! Tôi khụt khịt mũi và lặng lẽ gật đầu. |
Để Hà Lan xức dầu cho Ngạn nghen ! Dầu đâủ Dầu đây nè ! Vừa nói , Hà Lan vừa lấy từ trong túi áo ra một lọ dầu cù là. |
Tôi chọc : Lát nữa , tôi lại trèo lên cây hái trâm cho Hà Lan nghen ! Thôi đi ! Hà Lan tỏ vẻ giận dỗi. |
| Hà Lan cầm lấy cuốn sách và mỉm cười nhìn tôi : Ngạn cho Hà Lan mượn lâu lâu chút nghen ! Tôi gật đầu. |
| Tôi đâm bướng : Tôi chỉ vào chơi một chút thôi ! Một chút thôi nghen ! Hà Lan đáp , và tôi đọc được vẻ ngại ngần trong mắt nó. |
Ra tới ngoại vi thành phố , Dũng ngoảnh cổ , nói : Tới ngoại ô rồi ! Tìm một quán nước nghen ! Tôi trầm giọng : Quán nước không tiện. |
* Từ tham khảo:
- nghèn nghẹn
- nghèn nghẹt
- nghẽn
- nghén
- nghẹn
- nghẹn đòng