| nghếch ngác | tt. Ngơ-ngáo, lừng-khừng: Bộ nghếch-ngác như ngủ mới dậy. |
| nghếch ngác | - Ngơ ngẩn, lờ khờ: Vẻ mặt nghếch ngác. |
| nghếch ngác | tt. Nghếch lên nhìn ngang nhìn ngửa, với vẻ lạ lẫm ngơ ngác: nghếch ngác như gà lạc chuồng o làm máy tiện mà nghếch ngác có phen mất cả bàn tay đấy. |
| nghếch ngác | tt, trgt Ngớ ngẩn: Vẻ mặt nghếch ngác; Đi nghếch ngác ở ngoài phố. |
| nghếch ngác | .- Ngơ ngẩn, lờ khờ: Vẻ mặt nghếch ngác. |
| nghếch ngác | Trỏ bộ lờ khờ ngơ-ngác: Nhà quê ra tỉnh trông bộ nghếch-ngác. |
| Anh Xiến tóc vểnh hai cái sừng dài như hai chiếc lông công cong có khấc từng đốt , chõ xuống mắng tôi : Dến Mèn nghếch ngác kia ! Mày to đầu thế mà mày nỡ đánh thằng bé bằng ngần ấy à? Không được quen thói bắt nạt. |
* Từ tham khảo:
- nghệch ngạc
- nghền nghệt
- nghển
- nghênh
- nghênh chiến
- nghênh diện nhi giải