| nể lời | đt. Vì kính-trọng mà vâng lời: Tôi xin nể lời ông mà tha hắn. |
| Nhưng lần nào sang chơi với con gái , bà cũng xem xét từng ly từng tý , đầy tớ rồi mắng mỏ chúng , không nể lời. |
Trác chẳng nể lời cãi lại : Không thù gì mà lại đánh nó suốt ngày. |
| Vì thế , bà đã sai người nhà đi mời ông đốc Phan em bà lại chơi để ông bảo giúp con gái cho : Bà biết rằng Thu rất yêu mến cậu , rất nể lời cậu. |
| Lại thêm Trọng cứ nằn nì nói mãi , nên em nể lời phải nhận cho chị em chị ấy vui lòng. |
nể lời thành thực của hoạ sĩ , Mai nhận và nói cảm ơn rồi ngỏ lời xin phép từ mai ở nhà vì bức tranh đã hoàn thành. |
Hảo phải nói mãi , viên khán hộ mới nể lời bảo nàng : Vậy chỉ ở trong độ hai mươi phút thôi. |
* Từ tham khảo:
- miếng trầu là đầu câu chuyện
- miếng trầu nên dâu nhà người
- miệng
- miệng ai nấy cắp nắp ai nấy đậy
- miệng ai tai nấy
- miệng ăn