| nể lòng | đt. Vị bụng, vì sợ mếch-lòng mà chiều theo: Nể lòng người cũ, vâng lòi một phen (K). |
| nể lòng | đgt Vì quí mến không nỡ từ chối: Nể lòng người cũ, vâng lời một phen (K). |
Cam sen quít ngọt người chê Người ăn khế rụng , tôi ghê thay người ! Quả quít chín kia , ai chả muốn chòi Chòi ra thì nể lòng người có cây Vườn kia khế rụng đã đầy. |
* Từ tham khảo:
- y nguyên
- y nhiên
- y như
- y như cựu lệ
- y như rằng
- y pháp