| nghề tự do | dt. Những nghề tự mình làm chủ lấy như: Thầy kiện, thầy thuốc v.v... |
| nghề tự do | Nghề tự mình làm để sinh sống, không thuộc tổ chức, cơ quan nào: bỏ cơ quan ra làm nghề tự do. |
Về sự đa dạng của giọng điệu và ngôn từ : "Trong ban quản trị chỉ có Tuy Kiền là biết cách nói chuyện với dân thợ làm nghề tự do. |
| Từ đầu thế kỷ trở đi , số người sống trực tiếp bằng ngòi bút bắt đầu xuất hiện , song dẫu sao vẫn là nghề mới , lại được tiếng là nghề tự do , nên nhiều người đến với nghề còn tuỳ tiện , ỷ tài mà viết , viết không ai in thì bỏ tiền túi ra tự in , chán , ế hàng , thì cuốn gói , sang làm nghề khác ; những người biết sống chết với nghề , vừa viết vừa tích lũy để nâng cao tay nghề và nói chung có một quan niệm nghiêm chỉnh về nghề nghiệp , còn là rất ít. |
| Thành thử , trong Nguyễn Tuân , bên cạnh một người lãng tử cuối mùa , một người làm nghề tự do rất cao tay nghề , như các anh đã nói , còn thấy có một chính uỷ nữa. |
Sau 1954 , chế độ mới buộc nhiều người làm nghề tự do và buôn bán vặt về quê vì họ đã được chia ruộng. |
Tôi chẳng biết nghề tự do là cái nghề quái quỉ gì nhưng cũng gật đầu đại : Hay quá hén ! Té ra mẹ mày làm nghề tự do ! Tôi khen hay mà chẳng hiểu sao nét mặt Hồng Hoa cứ dàu dàu. |
| Ông cũng đặt 300 triệu USD vào WeWork Cos , một startup ở New York cho thuê văn phòng đến các doanh nghiệp nhỏ và những người làm nnghề tự do. |
* Từ tham khảo:
- nghể chàm
- nghể dại
- nghểrăm
- nghể trắng
- nghễ
- nghệ