| nằm im | đt. Nằm không day-trở, không nói-năng chi cả: Khách gọi cửa mà nằm im, không lên tiếng. |
| nằm im | đgt Không động dậy, không nói năng: Quân giặc lùng sục, anh vẫn cứ nằm im trong hầm. |
Khương nằm im một lúc , toan gọi thằng nhỏ , thì có tiếng vợ chàng thét ở ngoài nhà. |
Nghe tiếng thở đều đều , nàng biết rằng Nga đã ngủ , liền nằm im. |
| Nàng nhắm mắt nằm im. |
| Thấy thế Hồng nằm im để mặc chị thuyết lý để mặc chị dạy những bài luân lý thông thường , những bổn phận con đối với cha mẹ và chị đối với em. |
Hồng cảm động ứa nước mắt , nằm im lặng nhìn Tý : Chốc nữa có đèn em sẽ đưa cho chị xem thư... Có lẽ lễ Noel anh Yêm cũng về... Nghe thấy tiếng giầy bà phán lên gác , Tý ngưng bặt giơ tay làm hiệu trỏ bảo Hồng. |
Thấy Hồng nằm im lịm không cựa cậy , bà phán chắc nàng chết rồi , liền khóc oà lên : Ới , Hồng ơi , cô có tưởng đâu đến nông nổi này , Hồng ơi... con đi mà chả kịp trối trăng lại với thầy với cô một câu nào , ới Hồng ôi ! Đau lòng cô lắm Hồng ơi. |
* Từ tham khảo:
- GU
- gù lưng
- gù-ghì
- gục đầu
- gục-gặc
- gục mặt