| gục mặt | đt. Cúi mặt xuống khi khóc, khi hổ-thẹn, v.v...: gục mặt khóc; Bị nhiếc, gục mặt chịu // (lóng) Nh. gục đầu. |
| Nàng nằm gục mặt xuống gối lẩm bẩm : Thế này mình đến hoá điên mất. |
| Anh ngày đêm chăm chỉ , tận tâm tận lực để thực hiện mơ ước... Nhưng có ngờ đâu... Ôi !... Quá xúc động , Minh không nói tiếp được nữa , chỉ còn biết gục mặt vào hai bàn tay khóc nức nở. |
Mai gục mặt xuống cánh tay khóc : Ấy chính vì anh Lộc mà chị khổ đấy em ạ. |
| Không thấy con ra , ông đi vào phòng trong : Hồng đương gục mặt xuống cánh tay khóc nức nở. |
| Làm thế nào bây giờ ? Có ai cứu tôi nữa không ? An ngồi xuống bên bếp trấu , gục mặt vào hai đầu gối nhớp nháp khóc ấm ức. |
| Cô gục mặt xuống , muốn chạy vội về nhà nhưng cất chân không nổi. |
* Từ tham khảo:
- làm thợ chậm vợ, muộn con
- làm thuê
- làm thuốc
- làm thừa làm thiếu
- làm tiền
- làm tin