| năm giờ | trt. Năm tiếng đồng-hồ: Để ra năm giờ, làm mới xong // Giờ thứ năm trong một ngày một đêm: Hồi năm giờ sáng // Giờ thứ 17 trong một ngày một đêm: Năm giờ chiều nay. |
Vào khoảng năm giờ , Tuyết kêu đói. |
Tuy lúc đó đã vào quãng năm giờ chiều , mà lửa tháng năm hãy còn gay gắt. |
năm giờ chiều , Mai về tới nhà. |
Vậy chiều mai , năm giờ nhé. |
| Cần gì phải năm giờ ! Lộc vội hỏi ; Em sợ cái giờ ấy lắm sao ? Rõ anh hỏi lẩn thẩn. |
| Chốc chốc Mai lại chạy ra cổng nhìn hai bên đường , trong lòng thắc thỏm vì quá năm giờ rưỡi vẫn chưa thấy Lộc về. |
* Từ tham khảo:
- bạch thân
- bạch-thỏ
- bạch thủ
- bạch thủ thành gia
- bạch y
- Bạch-Đằng-giang