| năm trường | dt. Nh. Năm trời: Đi biệt mấy năm trường. |
| năm trường | trgt Trong một thời gian dài: Bấm tay mười mấy năm trường(NĐM). |
| Kiên chịu đựng được một năm trường đã là điều phi thường lắm rồi. |
Ngày 10 11 1907 , Toàn quyền Paul Beau (nhiệm kỳ 1902 1907) đã ra nghị định thành lập Trường đại học Hà Nội gồm năm trường cao đẳng : Luật và Pháp chính , Khoa học , Y khoa , Xây dựng , Văn chương. |
| 218 Việc quân Nam Hán sang đánh Giao Châu (tức nước ta) , bắt Khúc Thừa Mỹ , sử liệu Trung Quốc như Thông giám ghi vào tháng 9 năm trường Hưng thứ 1 (930). |
Mười năm trường. |
Mười năm trường , phó đồn biên phòng Tâm vẫn địu con chữ lên nương cùng dân bản. |
| Biết là có chuyện , lão cố dùng hết quyền năng tỉnh táo của hai mươi năm trường làm sếp , hỏi tiếp : "Chắc là bà bị ảo giác gì rồi đúng không?". |
* Từ tham khảo:
- cẩm tú sơn hà
- cẩm y dạ hành
- cẩm y hồi hương
- cẩm y vệ
- cấc
- cấc lấc