Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bao thuở
trt. Đời nào, mấy đời, không khi nào:
Bao thuở nó chịu; Bao thuở mẹ chồng cưng năng dâu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bao thuở
trt. Lúc nào, lần nào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
ma bùn
-
ma ca lông
-
ma cà bông
-
ma cà lồ
-
ma cà rồng
-
macây gạo, cú cáo cây đề
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh về xứ Đế thành Đô
Như cá Biển Hồ ,
bao thuở
gặp nhau.
ấy kẻ sĩ cương phương
bao thuở
chẳng sợ tà yêu ,
Huống tòa đền hương lửa trăm năm , lại dong xú loại !
Như tôi ,
Tính vốn thô sơ ,
Vận may hiển đạt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bao thuở
* Từ tham khảo:
- ma bùn
- ma ca lông
- ma cà bông
- ma cà lồ
- ma cà rồng
- macây gạo, cú cáo cây đề