| năm tròn | dt. Nguyên một năm (ngày này năm nay chí ngày này sang năm): Tính ra thì đã một năm tròn rồi. |
Anh đi đâu ba bốn năm tròn Để em giã gạo chày con một mình. |
Bà già kén vợ cho con Kén ba năm tròn được bóng thờ vua Thế gian tham của thời thua Của ăn thời hết , bóng thờ vua hãy còn. |
năm tròn chăn gối vừa êm , Non sông giục khách trạnh niềm gia hương. |
| Bị giam cùng một lão khách già , trong một năm tròn , đã được ông lão đem cái bí thuật về sự tử vi ra dạy cho. |
| Không mấy ai có thể ngờ , đại dịch Covid 19 cho đến nay đã kéo dài ngót nghét 2 nămnăm tròn'i biết bao hệ luỵ vì nó mà sinh ra. |
| Ngay từ cổng ga đi là chiếc bánh sinh nhật mang biểu tượng Vòng quay Mặt trời và cây nến số 1 tượng trưng cho 1 nnăm trònhoạt động của công viên nhưng cũng là con số đầy hàm ý : một điểm đến , 1 triệu niềm vui mà Sun World Halong Park ngầm nói với khách vui chơi. |
* Từ tham khảo:
- độ trì
- độ tuổi lao động
- độ tụ
- độ vĩ
- độ vong
- độ xen-xi-út