Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nạp mạng
đt. Tới để chịu chết:
Vô rừng là nạp mạng cho hổ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nghi binh
-
nghi dung
-
nghi gia
-
nghi hoặc
-
nghi kị
-
nghi lễ
* Tham khảo ngữ cảnh
Rắn đâu mà rắn , mậy ? Bộ rắn tới
nạp mạng
cho tụi mình hả ?
Ơ ! Ờ không phải !
Tôi đã kịp nhận ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nạp mạng
* Từ tham khảo:
- nghi binh
- nghi dung
- nghi gia
- nghi hoặc
- nghi kị
- nghi lễ