Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nạo sạch
dt. Nạo hết lớp ngoài:
Nạo sạch lưỡi, nạo sạch cơm dừa
// (B) Vét sạch, lấy hết:
Có bao nhiêu tiền trong tủ, nó đều nạo sạch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ba lá
-
ba lá
-
ba-lang
-
ba làng bảy chợ
-
ba láp
-
ba-lát
* Tham khảo ngữ cảnh
Bác sĩ chẩn đoán cô bị viêm kết mạc , nhiễm trùng , liệt cơ mí vĩnh viễn , chỉ định phẫu thuật rút chỉ , n
nạo sạch
mủ và vệ sinh vết thương.
Đến khi cà chua đã chín thù bóc bỏ đi lớp vỏ bên ngoài , na
nạo sạch
hần hạt bên trong rồi cho thịt cà chua vào bát dùng thìa dầm nhuyễn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nạo sạch
* Từ tham khảo:
- ba lá
- ba lá
- ba-lang
- ba làng bảy chợ
- ba láp
- ba-lát