| nghe phong phanh | đt. Nh Nghe mang-máng. |
Con sen đáp : Con nghe phong phanh hình như bà Đồng đến cuối tháng này muốn đòi lại nhà. |
| Anh tìm mua đồng hồ Polzốt , mua thêm pin , mua thuốc bổ , mua sâm củ , sâm viên... Tất cả những thứ nó cần , nó muốn hoặc nghe phong phanh ở chiến trường cần phải có cái gì , anh sắm cái đó hoàn hảo cho em mình. |
| Nó nghe phong phanh đâu như nhà người đàn ông đó ở trên phố kia nhưng chán sống ở đó nên về quê nó ở. |
| Anh tìm mua đồng hồ Polzốt , mua thêm pin , mua thuốc bổ , mua sâm củ , sâm viên... Tất cả những thứ nó cần , nó muốn hoặc nghe phong phanh ở chiến trường cần phải có cái gì , anh sắm cái đó hoàn hảo cho em mình. |
| . Là vì dân làng không hiểu rõ là chính ông huyện tự ý từ chức , nhưng nghe phong phanh rằng vì kình địch với bên bị mà phải đổi đi , hoặc bị bắt buộc phải từ chức |
| Báo giới dường như cũng đã nnghe phong phanhvề vụ việc nên cũng có một số phóng viên xuất hiện". |
* Từ tham khảo:
- nước lã
- nước lã ai vã nên hồ
- nước lã ao bèo
- nước lã mà vã nên hồ
- nước lã người dưng
- nước lã ra sông