Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nan đề
dt. Vấn-đề (việc) khó-khăn; Đầu đề khó giải.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
xộp-xạp
-
xơ dừa
-
xơ đầu
-
xở việc
-
xởn đầu
-
xợp đầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Rất có thể , các phần phim tiếp theo của Blade Runner (nếu có) sẽ tiếp tục tìm lời giải đáp cho n
nan đề
này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nan-đề
* Từ tham khảo:
- xộp-xạp
- xơ dừa
- xơ đầu
- xở việc
- xởn đầu
- xợp đầu