| này kia | trt. Thế này thế kia gọi tắt, lắm điều: Muốn gì thì nói ngay, cứ kể này kia hoài. |
Anh ở trọ sang thế này kia à ? Chuyện , đây là nhà cụ thượng Đặng. |
| Mặc dù rất quý các bé ở đây , tôi không muốn ở lại làm việc cho bộ máy tham nhũng này nên lấy lý do này kia về lại thành phố , tìm cách thiết thực hơn để giúp đỡ các bé. |
Cô Kiểm đon đả : Xin mời cậu Tú sang bên tòa nhà trái này kia ạ. |
| Ai đó được tặng lại cái đầm , mua được vài bộ đồ cũ trên phố đem về mà mặc đi đám cưới này kia là cả xóm ùa nhau ra mà trố mắt trầm trồ. |
| Ban đầu cũng hay nhắn chúc buổi sáng , rủ đi cafe nnày kianhưng em từ chối khéo , xin số điện thoại riêng em cũng không cho (Số điện thoại bán hàng là số hotline nhiều người nghe). |
| Ấy vậy mà đến khi con nhỏ hỏi thằng kia thì hắn kêu không quen biết em các chị ạ , chả biết thì thầm gì với nhau mà giờ nhỏ đó nghe lời hắn luôn , đăng status đá xéo em , rồi còn bảo em cố tình hãm hại tụi nó nnày kia. |
* Từ tham khảo:
- trớt nhả
- trớt ống vố
- trợt
- trờt
- trợt lót
- trợt trạt