| niệm kinh | đt. Đọc lầm-thầm các câu kinh: Lần chuỗi niệm kinh. |
| niệm kinh | đgt (H. kinh: sách kinh) Đọc lẩm nhẩm những câu kinh để cầu thần Phật: Bà cụ niệm kinh cả buổi tối. |
Tư duy e ngại cho TP HCM khi điểm nút hàng không quốc tế nằm ngoài địa phận mình , chiếu theo quan niệm kinh tế truyền thống , không sai. |
| Nguồn : internet Những đột phá trong quan điểm phát triển kinh tế tư nhân của Đảng ta Quan nniệm kinhtế tư nhân (KTTN) là một động lực quan trọng của nền kinh tế tại Đại hội XII cho thấy bước đột phá về nhận thức của Đảng ta so với giai đoạn trước , khi chúng ta chỉ coi KTTN là một trong những động lực của nền kinh tế(2). |
| Ở đây , bắt đầu từ một quan nniệm kinhdoanh hơi quá đơn giản , là đánh giá sai về độ hấp dẫn của dịch vụ mình kinh doanh , đưa tới những quảng cáo ngoài sự thật. |
| Các vị sư nniệm kinhtrong lễ gia trì đúc tượng Bồ Tát Quán Thế Âm nghìn tay nghìn mắt. |
* Từ tham khảo:
- ăn từ đầu dần đến cuối dậu
- ăn tươi nuốt sống
- ăn uống
- ăn vã
- ăn vạ
- ăn vam nói biển