| mung | dt. (thực) Tên một loại tre: Tre mung. |
Chính uỷ kêu thốt lên : " Một thằng điên ! " Ông quẳng cuốn nhật ký ra bàn , tắt điện , nằm như kiểu nằm ngủ nhưng hai mắt vẫn mở trừng trừng nhìn vào khoảng tối mung lung trên mái nhà. |
Chính uỷ kêu thốt lên : "Một thằng điên !" Ông quẳng cuốn nhật ký ra bàn , tắt điện , nằm như kiểu nằm ngủ nhưng hai mắt vẫn mở trừng trừng nhìn vào khoảng tối mung lung trên mái nhà. |
| Lãm lần dò từng bước trong màn đen mung lung đó , lòng rối bời bao hy vọng lẫn ngờ vực lo âu. |
| Đêm mung lung , thăm thẳm. |
| Thế càng thích. Con tàu vẫn bồng bềnh trôi trong mung lung sâu thăm thẳm |
| Sau giải phóng , giang hồ không còn đất sống , Huỳnh Tỳ thường xuyên đói thuốc vã mồ hôi phải xoay sang mánh mmungcò con , từ xóc bầu cua , tổ chức đánh chẵn lẻ đầu hẻm đến bán lẻ , chích dạo ma túy để nuôi con và nuôi thân , chỉ mong được no cả dạ dày lẫn no óc. |
* Từ tham khảo:
- ắc
- ắc
- ắc-coóc
- ắc-coóc-đê-ông
- ắc-đê
- ắc-ê