| mừng mừng | tt. Hơi mừng: Cũng mừng mừng chớ chưa lấy gì làm chắc. |
* * * Ông giáo xuống phủ Qui Nhơn đúng vào lúc Kiên ở vào tình thế phức tạp , tế nhị đó ! Ông gặp con , mừng mừng tủi tủi. |
| Lúc này , hai con gái của chị cũng đang ra nhà ngoại chơi , mẹ con gặp nhau mmừng mừngtủi tủi. |
| Và hôm nay , trong niềm vui chung của ngày truyền thống sư đoàn , họ gặp lại nhau , mmừng mừngtủi tủi. |
| mừng mừngtủi tủi , suốt đêm cả gia đình ông không ngủ vì quá hạnh phúc. |
| mừng mừngtủi tủi , nữ nghệ sĩ mang tro cốt của con về một ngôi chùa gần chỗ ở hiện tại , khi nói tới chuyện đó , đôi mắt bà lấp lánh. |
* Từ tham khảo:
- dữ
- dữ
- dữ ác
- dữ ác hôn
- dữ dằn
- dữ dội