| mưa mùa | dt. Mưa đúng theo thời-tiết. |
| ừ ! mưa mùa đông buồn lắm ! Tôi nằm nghe tiếng mưa lộp bộp gõ lên lá chuối ngoài nhà. |
Bắt đầu những cơn mưa mùa ràn rạt trên mái nhà , đập ầm ầm vào hai bên vách đóng bằng thiếc cũ. |
| Cơn mmưa mùađông bao trùm lên khu phố cổ Odessa với các dãy nhà do Nữ hoàng Catherine II của Nga cho xây dựng năm 1794. |
| Hệ thực vật với 985 loài hình thành nên 4 kiểu thảm thực vật rừng gồm Kiểu rừng kín thường xanh mmưa mùanhiệt đới ; Kiểu quần hệ rừng phục hồi sau khai thác kiệt ; Kiểu quần hệ trảng cây bụi , và Kiểu quần hệ trảng cỏ. |
| Báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) tại đoạn qua VQG Bạch Mã từ Trạm kiểm lâm số 8 đến Trạm kiểm lâm đèo Đê Bay cho thấy , thảm thực vật ở đây thuộc dạng rừng kín thường xanh mmưa mùanhiệt đới ở độ cao thấp (từ 100 150m). |
| Nỗi buồn của ngày hôm qua như cơn mmưa mùahạ , mưa lớn rồi lại tạnh. |
* Từ tham khảo:
- trà-bôi
- trà-bồi
- trà-cụ
- trà-đình
- trà-đỉnh
- trà-đồng