| trà đồng | dt. Đứa trai nhỏ giữ việc pha chè. |
| Chuyện gã trà đồng giáng sinh Dương Đức Công tên là Tạc , người phủ Thường Tín xứ Sơn Nam (1). |
| Khi xưa ông vốn là một gã trà đồng của đức Thượng đế mà tôi thì là kẻ tửu lại ở chốn Tinh tào (12) hằng ngày chầu chực ở cung Tử Vi , vẫn cùng nhau thân cận. |
Chú thích : Nguyên văn : trà đồng giáng đản lục. |
| Sinh nhật năm nay , Mỹ Tâm không tổ chức buổi họp fans như mọi năm mà quyết định làm một đêm nhạc đặc biệt tại phòng ttrà đồngDao (TP.HCM). |
| Khán giả có thể đến gặp gỡ và giao lưu với nhạc sĩ Đài Phương Trang vào mỗi đêm thứ bảy tại phòng ttrà đồngca nhỏ (hẻm 12G , Nguyễn Thị Minh Khai , Q.1 , TP.HCM , đối diện Đài truyền hình TP.HCM). |
| Bằng chứng là mini show Kể câu chuyện tình của Lân Nhã hồi đầu tháng 7 này tại phòng ttrà đồngDao đã nhận được sự yêu mến của khán giả lẫn báo giới. |
* Từ tham khảo:
- tường-trần
- tường-tri
- tường-văn
- tường-thuỵ
- tường-vân
- tưởng đâu