| mưa đạn | dt. Đạn do súng bắn nhiều như mưa. |
| Khán giả bỏ chạy toán loạn dưới mmưa đạncủa Stephen Padock. |
| Trong làn mmưa đạnđó , 64 chiến sĩ của ta đã nằm xuống dưới lá Quốc kỳ , máu của họ hòa chung với biển , loang ra một vùng , như lời thề quyết giữ từng mét nước chủ quyền. |
| Phóng viên chiến trường Al MasdarNews đi cùng các đơn vị quân đội Syria khẳng định , hầu hết các tay súng Hồi giáo cực đoan tiến công vào thị trấn vào cuối tuần đã bị tiêu diệt dưới làn mmưa đạnpháo dữ dội liên tục của quân đội Syria phòng thủ quanh thị trấn. |
* Từ tham khảo:
- chết sình
- chết sông chết suối, chẳng ai chết đuối đọi đèn
- chết sống
- chết sớm
- chết thẳng cẳng
- chết thèm chết khát